chain letter
chain+letter | ['t∫ein,letə] |  | danh từ | |  | thư dây chuyền (mỗi người nhận phải chép ra nhiều bản rồi gửi cho người khác) |
|  | [chain letter] |  | saying && slang | |  | a letter that is copied and sent to other people | |  | This letter says I will have bad luck if I break the chain. |
/'tʃein,letə/
danh từ
thư dây chuyền (mỗi người nhận phải chép ra nhiều bản rồi gửi cho người khác)
|
|